Thép gân Việt Nhật

0
41
Sỹ Mạnh là đại lý phân phối thép gân Việt Nhật tại thị trường phía Nam
Sỹ Mạnh là đại lý phân phối thép gân Việt Nhật tại thị trường phía Nam

Thép gân Việt Nhật là một trong số những loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng bởi khả năng chống ăn mòn và chịu lực cao. Thép gân Việt Nhật được sản xuất bởi liên doanh các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản với tổng công ty thép Việt Nam trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Thép gân Việt Nhật được khách hàng ưu tiên lựa chọn và hàng năm đều đạt danh hiệu hàng chất lượng cao do hiệp hội người tiêu dùng bình chọn.

VLXD SỐ 1 hiện nay là một trong những nhà phân phối chính thức, có uy tín lâu năm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khác trong việc cung cấp thép gân Việt Nhật cũng như các loại thép khác. Với kinh nghiệm cung cấp cho hàng nghìn công trình lớn nhỏ, chúng tôi cam kết mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm chính hãng, đúng quy cách, chất lượng. Sắt thép Việt Nhật cung cấp cho khách hàng được chúng tôi nhập trực tiếp từ nhà máy sản xuất theo chính sách đại lý cấp 1, vì thế giá thép gân Việt Nhật luôn có giá tốt nhất thị trường. Công ty có hệ thống các chi nhánh con trải rộng khắp thành phố nên khả năng cung ứng vật liệu nhanh là một trong những thế mạnh của chúng tôi.

Nhằm giúp người tiêu dùng chọn được sản phẩm chính hãng, công ty VLXD SỐ 1 xin lưu ý quý khách một số điều khi chọn mua thép gân Việt Nhật!

* Liên hệ phòng kinh doanh để được tư vấn báo giá thép gân Việt Nhật mới nhất và đặt hàng nhanh chóng
Hotline PKD : 0937735356

Cách nhận biết thép gân Việt Nhật:

-Màu sắc của thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có màu xanh đen. Thép Việt Nhật khi dùng cây uốn thép có thể thấy được “độ dẻo” của nó

thép gân Việt Nhật

Thép gân Việt Nhật

-Ký hiệu thanh thép: Thép chính hãng có dấu thập nổi hay còn gọi là “Hoa mai” trên thanh thép , khoảng cách giữa hai dấu thập (“Hoa mai”) liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của thanh thép.

dấu hiệu nhận biết thép gân Việt Nhật

-Đường kính thanh thép: Thép Việt Nhật chính hãng thường có các loại đường kính sau: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D43, D51. Ở đây chữ D là ký hiệu cho thép gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính của thanh thép.
-Chiều dài thanh thép: Thép chính hãng là thép gân có chiều dài mỗi cây là 11.7m , mặt cắt đầu cây thép phẳng, gọn, không cong vênh.

-Bảng chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng:

Đường kính

danh nghĩa

Chiều dài

(m/cây)

khối lượng/mét

(kg/m)

khối lượng/cây

(kg/cây)

Số cây/

khối lượng/bó

(kg/bó)

10 mm 11,7 0,617 7,22 300 2165
12 mm 11,7 0,888 10,39 260 2701
14 mm 11,7 1210 14,16 190 2689
16 mm 11,7 1580 18,49 150 2772
18 mm 11,7 2000 23,40 115 2691
20 mm 11,7 2470 28,90 95 2745
22 mm 11,7 2980 34,87 76 2649
25 mm 11,7 3850 45,05 60 2702
28 mm 11,7 4840 56,63 48 2718
32 mm 11,7 6310 73,83 36 2657
35 mm 11,7 7550 88,34 30 2650
36 mm 11,7 7990 93,48 28 2617
38 mm 11,7 8900 104,13 26 2707
40 mm 11,7 9860 115,36 24 2768
41 mm 11,7 10360 121,21 22 2666
43 mm 11,7 11400 133,38 20 2667
51 mm 11,7 16040 187,67 15 2815

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7):

Mác thép Giới hạn chảy

(N/mm2)

Giới hạn đứt

(N/mm2)

Độ giãn dài

tương đối (%)

Uốn cong
Góc uốn Gối uốn
CB300-V 300 min 450 min 19 min 180o    3 d  (d ≤ 16)
   4 d (16< d ≤50)
CB400-V 400 min 570 min 14 min 180o    4 d  (d ≤ 16)
   5 d (16< d ≤50)
CB500-V 500 min 650 min 14 min 180o    5 d  (d ≤ 16)
6 d (16< d ≤50)

– Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010:

Mác thép Giới hạn chảy

(N/mm2)

Giới hạn đứt

(N/mm2)

Số hiệu

mẫu thử

Độ giãn dài

tương đối (%)

Uốn cong
Góc uốn (o) Bán kính

gối uốn(mm)

SD 295A 295 min 440~600 Số 2 16 min (D<25) 180o R=1,5 x D (D≤16)
Số 14A 17 min (D≥25) R=2,0 x D (D>16)
SD 390 390~510 560 min Số 2 16 min (D<25) 180o R= 2,5 x D
Số 14A 17 min (D≥25)
SD 490 490~625 620 min Số 2 12 min (D<25) 90o R=2,5 x D (D≤25)
Số 14A 13 min (D≥25) R= 3,0 x D (D>25)

– Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M – 12:

Mác thép Giới hạn chảy

(N/mm2)

Giới hạn đứt

(N/mm2)

Độ giãn dài

tương đối (%)

Uốn cong
Góc uốn(o) Gối uốn(mm)
G 40[280] 280 min 420 min 11 min (10≥D) 180o d=1,5 D (D ≤ 16)
12 min (12≤D) d=5D (D > 16)
G 60[420] 420 min 620 min 9 min (10≤D≤19) 180o d=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
8 min (20≤D≤28) d=7D (29≤D≤42)
7 min (29≤D) d=9D (D≥43)

VLXD SỐ 1 chuyên cung cấp, báo giá thép gân Việt Nhật tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng như tôn mạ kẽm, tôn mạ kẽm Phương Nam, tôn sóng ngói, tôn vòm, tôn cán sóng, các loại thép hình, thép hình chữ C, chữ H, chữ U, thép hình chữ I, chữ V, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép ống đen, thép ống đúc, thép ống mạ kẽm, xà gồ thép, xà gồ C, xà gồ C thép đen, xà gồ Z…CÔNG TY TNHH – TM – DV VLXD SỐ 1

VLXD SỐ 1 có các đại lý thép gân Việt Nhật tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Gò Vấp, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

*Mọi liên hệ góp ý về  sản phẩm chúng tôi cung cấp, quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây !